一望无际
[yī wàng wú jì] [一 望 无 际]
ngút ngàn tầm mắt (thành ngữ)
金色的朝阳照耀着一望无际的麦田。
jīn sè de cháo yáng zhào yào zhe yí wàng wú jì de mài tián.Ánh nắng ban mai vàng rực chiếu sáng cánh đồng lúa mì bạt ngàn.
一望无际 đọc là yī wàng wú jì, nghĩa là ngút ngàn tầm mắt (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yī wàng wú jì] [一 望 无 际]
ngút ngàn tầm mắt (thành ngữ)
金色的朝阳照耀着一望无际的麦田。
jīn sè de cháo yáng zhào yào zhe yí wàng wú jì de mài tián.Ánh nắng ban mai vàng rực chiếu sáng cánh đồng lúa mì bạt ngàn.
一望无际 (yī wàng wú jì) nghĩa là ngút ngàn tầm mắt (thành ngữ).
Viết lần lượt từng chữ 一, 望, 无, 际 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.