XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

代际 đọc là dài jì, nghĩa là liên thế hệ; theo thế hệ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

代际

[dài jì] [代 际]

liên thế hệ; theo thế hệ

这种成长背景造成的代际差距,确实比我想象的还要大。

zhè zhǒng chéng zhǎng bèi jǐng zào chéng de dài jì chā jù, què shí bǐ wǒ xiǎng xiàng de hái yào dà.

Khoảng cách thế hệ do bối cảnh trưởng thành tạo nên thế này quả thật còn lớn hơn em tưởng.

Trong bài: Bất đồng thế hệ về trào lưu độc lập tài chính nghỉ hưu sớm · 难免

对啊。资金筹集机制必须兼顾代际公平与财政的可持续性,不能只靠一代人支撑。

duì a. zī jīn chóu jí jī zhì bì xū jiān gù dài jì gōng píng yǔ cái zhèng de kě chí xù xìng, bù néng zhǐ kào yí dài rén zhī chēng.

Đúng vậy. Cơ chế huy động vốn phải coi trọng cả sự công bằng giữa các thế hệ lẫn tính bền vững của ngân sách, không thể chỉ dựa vào một thế hệ gánh vác.

Trong bài: Thiết kế bảo hiểm chăm sóc dài hạn

各位委员,鉴于代际抚养比恶化,现行体系已难以为继,我们必须推行结构性改革。

gè wèi wěi yuán, jiàn yú dài jì fǔ yǎng bǐ è huà, xiàn xíng tǐ xì yǐ nán yǐ wéi jì, wǒ men bì xū tuī xíng jié gòu xìng gǎi gé.

Thưa các ủy viên, xét thấy tỷ lệ phụ dưỡng giữa các thế hệ xấu đi, hệ thống hiện hành khó duy trì, chúng ta phải thúc đẩy cải cách cơ cấu.

Trong bài: Bảo vệ đề án cải cách quỹ hưu trí quốc gia

Hỏi đáp về từ 代际

代际 nghĩa là gì?

代际 (dài jì) nghĩa là liên thế hệ; theo thế hệ.

Cách viết 代际 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 代, 际 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.