XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

人际 đọc là rén jì, nghĩa là mối quan hệ giữa người với người. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

人际

[rén jì] [NHÂN 际]

mối quan hệ giữa người với người

机制上的疏漏固然明确,人际互动层面还有何隐患?

jī zhì shàng de shū lòu gù rán míng què, rén jì hù dòng céng miàn hái yǒu hé yǐn huàn?

Sơ hở về mặt cơ chế tuy rõ ràng, nhưng ở khía cạnh tương tác giữa các cá nhân còn mối lo ngại nào khác?

Trong bài: Xét cho cùng vẫn là vấn đề giao tiếp · 归根结底

傲慢是人际交往中的一大障碍。

ào màn shì rén jì jiāo wǎng zhōng de yí dà zhàng ài.

Sự ngạo mạn là một trở ngại lớn trong giao tiếp.

完全不会。每周只聚一次,既能放松身心,又能拓展人际交往,何乐而不为呢?

wán quán bú huì. měi zhōu zhǐ jù yí cì, jì néng fàng sōng shēn xīn, yòu néng tuò zhǎn rén jì jiāo wǎng, hé lè ér bù wéi ne?

Hoàn toàn không. Mỗi tuần chỉ tụ tập một lần, vừa có thể thư giãn tinh thần, lại vừa có thể mở rộng giao tiếp xã hội, cớ sao lại không làm chứ?

Trong bài: Thuyết phục bạn tham gia câu lạc bộ

Hỏi đáp về từ 人际

人际 nghĩa là gì?

人际 (rén jì) nghĩa là mối quan hệ giữa người với người.

Cách viết 人际 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 人, 际 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 人际?

Thường gặp: 人际关系 (rén jì guān xì) – mối quan hệ giữa các cá nhân.