XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

人际关系 đọc là rén jì guān xì, nghĩa là mối quan hệ giữa các cá nhân. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

人际关系

[rén jì guān xì] [NHÂN 际 关 系]

mối quan hệ giữa các cá nhân

他擅长处理复杂的人际关系。

tā shàn cháng chǔ lǐ fù zá de rén jì guān xì.

Anh ấy giỏi xử lý các mối quan hệ xã hội phức tạp.

识别自己的投射有助于改善人际关系。

shí bié zì jǐ de tóu shè yǒu zhù yú gǎi shàn rén jì guān xì.

Nhận biết sự phóng chiếu của bản thân giúp cải thiện mối quan hệ giữa người với người.

宽容是一种美德,能让人际关系更和谐。

kuān róng shì yì zhǒng měi dé, néng ràng rén jì guān xì gèng hé xié.

Khoan dung là một mỹ đức, có thể khiến mối quan hệ giữa người với người hài hòa hơn.

Hỏi đáp về từ 人际关系

人际关系 nghĩa là gì?

人际关系 (rén jì guān xì) nghĩa là mối quan hệ giữa các cá nhân.

Cách viết 人际关系 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 人, 际, 关, 系 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.