XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 伦 đọc là lún, nghĩa là mối quan hệ giữa người với người; trật tự. Thuộc bộ Nhân 人. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

伦

[lún]

mối quan hệ giữa người với người; trật tự; tính mạch lạc

这直接触及了技术应用背后的伦理底线。

zhè zhí jiē chù jí le jì shù yìng yòng bèi hòu de lún lǐ dǐ xiàn.

Điều này chạm trực tiếp vào ranh giới đạo đức đằng sau việc ứng dụng công nghệ.

Trong bài: Đạo đức can thiệp giao diện não-máy tính · 未尝不

蔡伦改进了中国古代的造纸术。

cài lún gǎi jìn le zhōng guó gǔ dài de zào zhǐ shù.

Sái Luân đã cải tiến thuật làm giấy thời cổ đại của Trung Quốc.

研讨会后,我们将制定严格的伦理审查流程。

yán tǎo huì hòu, wǒ men jiāng zhì dìng yán gé de lún lǐ shěn chá liú chéng.

Sau hội thảo, chúng tôi sẽ xây dựng quy trình thẩm định đạo đức nghiêm ngặt.

Trong bài: Đạo đức y tế trong AI chẩn đoán · 唯有

Hỏi đáp về chữ 伦

伦 nghĩa là gì?

伦 (lún) nghĩa là mối quan hệ giữa người với người; trật tự.

Cách viết chữ 伦 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 伦 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 伦 thuộc bộ Nhân (人).

Chữ 伦 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 天伦之乐 (tiān lún zhī lè) – tình yêu và niềm vui gia đình; 伦理 (lún lǐ) – luân lý; 不伦 (bù lún) – (về mối quan hệ) không đúng đắn (ngoại tình, loạn luân, thầy trò, v.…; 乱伦 (luàn lún) – vi phạm nguyên tắc đạo đức; 五伦 (wǔ lún) – ngũ luân trong Nho giáo (vua-tôi, cha-con, anh-em, chồng-vợ, bạn-bè); 亚伦 (yà lún) – Aaron (tên).