XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

伦理 đọc là lún lǐ, nghĩa là luân lý. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

伦理【倫理】

[lún lǐ] [伦 理]

luân lý

人与人相处的道德准则与规范。

医学研究必须符合伦理道德。

yī xué yán jiū bì xū fú hé lún lǐ dào dé.

Nghiên cứu y học phải phù hợp với luân lý đạo đức.

这直接触及了技术应用背后的伦理底线。

zhè zhí jiē chù jí le jì shù yìng yòng bèi hòu de lún lǐ dǐ xiàn.

Điều này chạm trực tiếp vào ranh giới đạo đức đằng sau việc ứng dụng công nghệ.

Trong bài: Đạo đức can thiệp giao diện não-máy tính · 未尝不

研讨会后,我们将制定严格的伦理审查流程。

yán tǎo huì hòu, wǒ men jiāng zhì dìng yán gé de lún lǐ shěn chá liú chéng.

Sau hội thảo, chúng tôi sẽ xây dựng quy trình thẩm định đạo đức nghiêm ngặt.

Trong bài: Đạo đức y tế trong AI chẩn đoán · 唯有

那你觉得应该怎么做才能兼顾创新与伦理呢?

nà nǐ jué de yīng gāi zěn me zuò cái néng jiān gù chuàng xīn yǔ lún lǐ ne?

Vậy cậu thấy nên làm thế nào mới có thể cân bằng giữa đổi mới sáng tạo và đạo đức?

Trong bài: Ranh giới đạo đức của công nghệ tiếp thị thần kinh · 无非

Hỏi đáp về từ 伦理

伦理 nghĩa là gì?

伦理 (lún lǐ) nghĩa là luân lý. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 伦理 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 伦, 理 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 伦理?

Thường gặp: 伦理学 (lún lǐ xué) – đạo đức học.