乱伦
[luàn lún] [乱 伦]
vi phạm nguyên tắc đạo đức; đồi bại; (đặc biệt) phạm tội loạn luân; loạn luân
乱伦 đọc là luàn lún, nghĩa là vi phạm nguyên tắc đạo đức; đồi bại. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[luàn lún] [乱 伦]
vi phạm nguyên tắc đạo đức; đồi bại; (đặc biệt) phạm tội loạn luân; loạn luân
乱伦 (luàn lún) nghĩa là vi phạm nguyên tắc đạo đức; đồi bại.
Viết lần lượt từng chữ 乱, 伦 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.