XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

国际关系 đọc là guó jì guān xì, nghĩa là quan hệ quốc tế. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

国际关系

[guó jì guān xì] [国 际 关 系]

quan hệ quốc tế

很有见地。那么晋楚之间的弭兵之会,又该如何从国际关系理论切入?

hěn yǒu jiàn dì. nà me jìn chǔ zhī jiān de mǐ bīng zhī huì, yòu gāi rú hé cóng guó jì guān xì lǐ lùn qiē rù?

Rất có kiến giải. Vậy hội nghị bãi binh giữa Tấn và Sở nên được tiếp cận từ lý thuyết quan hệ quốc tế như thế nào?

Trong bài: Đối chiếu chiến lược ngoại giao thời Xuân Thu với thế giới đa cực

冷战时期的国际关系非常复杂脆弱。

lěng zhàn shí qī de guó jì guān xì fēi cháng fù zá cuì ruò.

Quan hệ quốc tế thời kỳ chiến tranh lạnh vô cùng phức tạp và mong manh.

老师说得对,结合朝贡体系与威斯特伐利亚体系,能拓宽国际关系视界。

lǎo shī shuō de duì, jié hé cháo gòng tǐ xì yǔ wēi sī tè fá lì yà tǐ xì, néng tuò kuān guó jì guān xì shì jiè.

Thầy nói rất đúng, kết hợp hệ thống triều cống với hệ thống Westphalia sẽ mở rộng tầm nhìn về quan hệ quốc tế.

Trong bài: Đối chiếu chiến lược ngoại giao thời Xuân Thu với thế giới đa cực

Hỏi đáp về từ 国际关系

国际关系 nghĩa là gì?

国际关系 (guó jì guān xì) nghĩa là quan hệ quốc tế.

Cách viết 国际关系 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 国, 际, 关, 系 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 国际关系?

Thường gặp: 国际关系学院 (guó jì guān xì xué yuàn) – Đại học Quan hệ Quốc tế, Bắc Kinh, thành lập năm 1949.