XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

国际公认 đọc là guó jì gōng rèn, nghĩa là được công nhận quốc tế. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

国际公认

[guó jì gōng rèn] [国 际 公 认]

được công nhận quốc tế

没错,只有建立国际公认的规范,主权财富基金才能稳健前行。

méi cuò, zhǐ yǒu jiàn lì guó jì gōng rèn de guī fàn, zhǔ quán cái fù jī jīn cái néng wěn jiàn qián xíng.

Đúng thế, chỉ khi thiết lập được các quy phạm được quốc tế công nhận, quỹ đầu tư quốc gia mới có thể tiến bước vững chắc.

Trong bài: Quản trị quỹ đầu tư quốc gia và trách nhiệm minh bạch · 毋庸置疑

Hỏi đáp về từ 国际公认

国际公认 nghĩa là gì?

国际公认 (guó jì gōng rèn) nghĩa là được công nhận quốc tế.

Cách viết 国际公认 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 国, 际, 公, 认 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.