XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

公认 đọc là gōng rèn, nghĩa là được công nhận (là); chấp nhận (là). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

公认【公認】

[gōng rèn] [公 认]

được công nhận (là); chấp nhận (là)

被普遍承认并认可

他是大家公认的最优秀的老师。

tā shì dà jiā gōng rèn de zuì yōu xiù de lǎo shī.

Thầy ấy là giáo viên xuất sắc nhất được mọi người công nhận.

没错,只有建立国际公认的规范,主权财富基金才能稳健前行。

méi cuò, zhǐ yǒu jiàn lì guó jì gōng rèn de guī fàn, zhǔ quán cái fù jī jīn cái néng wěn jiàn qián xíng.

Đúng thế, chỉ khi thiết lập được các quy phạm được quốc tế công nhận, quỹ đầu tư quốc gia mới có thể tiến bước vững chắc.

Trong bài: Quản trị quỹ đầu tư quốc gia và trách nhiệm minh bạch · 毋庸置疑

他们是大家公认的模范夫妻。

tā men shì dà jiā gōng rèn de mó fàn fū qī.

Họ là cặp vợ chồng kiểu mẫu được mọi người công nhận.

腐败被公认为是阻碍社会发展的癌症。

fǔ bài bèi gōng rèn wéi shì zǔ ài shè huì fā zhǎn de ái zhèng.

Tham nhũng được xem là khối ung nhọt cản trở sự phát triển của xã hội.

Hỏi đáp về từ 公认

公认 nghĩa là gì?

公认 (gōng rèn) nghĩa là được công nhận (là); chấp nhận (là). Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 公认 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 公, 认 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 公认?

Thường gặp: 国际公认 (guó jì gōng rèn) – được công nhận quốc tế.