XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

剧院 đọc là jù yuàn, nghĩa là rạp hát; lượng từ: 家 (jiā), 座 (zuò). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

剧院【劇院】

[jù yuàn] [剧 院]

1.rạp hát; lượng từ: 家 (jiā), 座 (zuò)

演出戏剧、歌舞等节目的场所。

今晚国家大剧院将有一场高水准的交响乐演出。

jīn wǎn guó jiā dà jù yuàn jiāng yǒu yì chǎng gāo shuǐ zhǔn de jiāo xiǎng yuè yǎn chū.

Tối nay tại Nhà hát Lớn Quốc gia sẽ có một buổi biểu diễn giao hưởng đẳng cấp cao.

2.Đoàn kịch, đoàn nghệ thuật (quy mô lớn)

规模较大的戏剧表演团体。

他是国家话剧院的一名青年演员。

tā shì guó jiā huà jù yuàn de yì míng qīng nián yǎn yuán.

Anh ấy là một diễn viên trẻ của Đoàn Kịch nói Quốc gia.

家、座

这出话剧今晚将在大剧院上演。

zhè chū huà jù jīn wǎn jiāng zài dà jù yuàn shàng yǎn.

Vở kịch này tối nay sẽ được công diễn tại nhà hát lớn.

火灾发生后,这座剧院开始重建。

huǒ zāi fā shēng hòu, zhè zuò jù yuàn kāi shǐ chóng jiàn.

Sau vụ hỏa hoạn, nhà hát này bắt đầu được xây dựng lại.

影剧院和图书馆都属于公共场所。

yǐng jù yuàn hé tú shū guǎn dōu shǔ yú gōng gòng chǎng suǒ.

Rạp chiếu phim và thư viện đều thuộc nơi công cộng.

Hỏi đáp về từ 剧院

剧院 nghĩa là gì?

剧院 (jù yuàn) nghĩa là rạp hát; lượng từ: 家 (jiā), 座 (zuò). Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 剧院 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 剧, 院 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 剧院?

Thường gặp: 影剧院 (yǐng jù yuàn) – rạp chiếu phim; 歌剧院 (gē jù yuàn) – nhà hát opera; 喜歌剧院 (xǐ gē jù yuàn) – nhà hát nhạc kịch; 上海大剧院 (shàng hǎi dà jù yuàn) – Nhà hát lớn Thượng Hải; 歌剧院魅影 (gē jù yuàn mèi yǐng) – Bóng ma trong nhà hát của Andrew Lloyd Webber.