XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

入院 đọc là rù yuàn, nghĩa là nhập viện; được nhập viện. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

入院

[rù yuàn] [入 院]

nhập viện; được nhập viện

他把闯入院子里的狗轰了出去。

tā bǎ chuǎng rù yuàn zi lǐ de gǒu hōng le chū qù.

Anh ấy đã đuổi con chó xông vào sân ra ngoài.

雨水顺着房檐下的水槽排入院中。

yǔ shuǐ shùn zhe fáng yán xià de shuǐ cáo pái rù yuàn zhōng.

Nước mưa chảy theo máng nước dưới mái hiên thoát ra sân.

Hỏi đáp về từ 入院

入院 nghĩa là gì?

入院 (rù yuàn) nghĩa là nhập viện; được nhập viện.

Cách viết 入院 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 入, 院 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.