XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

医学 đọc là yī xué, nghĩa là y học; khoa học y khoa. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

医学【醫學】

[yī xué] [医 HỌC]

y học; khoa học y khoa; nghiên cứu y học

研究人体健康与疾病的科学

他在大学学习医学。

tā zài dà xué xué xí yī xué.

Anh ấy học y học ở đại học.

针灸是传统中医学中最著名的治疗方法之一。

zhēn jiǔ shì chuán tǒng zhōng yī xué zhōng zuì zhù míng de zhì liáo fāng fǎ zhī yī.

Châm cứu là một trong những phương pháp trị liệu nổi tiếng nhất của y học cổ truyền Trung Quốc.

Trong bài: Trải nghiệm châm cứu đông y · ……之一

我想了解医学领域的最新研究。

wǒ xiǎng liǎo jiě yī xué lǐng yù de zuì xīn yán jiū.

Tôi muốn tìm hiểu nghiên cứu mới nhất trong lĩnh vực y học.

现行的现代医学临床标准,很难完全套用复方汤剂。

xiàn xíng de xiàn dài yī xué lín chuáng biāo zhǔn, hěn nán wán quán tào yòng fù fāng tāng jì.

Tiêu chuẩn lâm sàng của y học hiện đại hiện hành rất khó áp dụng hoàn toàn cho thuốc thang phối phương.

Trong bài: Chuẩn hóa lâm sàng Đông y khi xuất khẩu · 固然……但是……

Hỏi đáp về từ 医学

医学 nghĩa là gì?

医学 (yī xué) nghĩa là y học; khoa học y khoa. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 医学 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 医, 学 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 医学?

Thường gặp: 中医学 (zhōng yī xué) – y học cổ truyền Trung Quốc; 兽医学 (shòu yī xué) – y học thú y; 医学家 (yī xué jiā) – nhà khoa học y khoa; 医学系 (yī xué xì) – trường y; 医学院 (yī xué yuàn) – trường y; 法医学 (fǎ yī xué) – pháp y.