XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

医科 đọc là yī kē, nghĩa là y học (như một ngành khoa học); khoa học y khoa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

医科

[yī kē] [医 科]

y học (như một ngành khoa học); khoa học y khoa

王老师,最近很多医院设立中医科,这趋势从何而来?

wáng lǎo shī, zuì jìn hěn duō yī yuàn shè lì zhōng yī kē, zhè qū shì cóng hé ér lái?

Thưa thầy, gần đây nhiều bệnh viện mở khoa đông y, xu hướng này xuất phát từ đâu?

Trong bài: Hiện đại hóa đông y · 逐渐

这家医院是本地知名医科大学的附属医院。

zhè jiā yī yuàn shì běn dì zhī míng yī kē dà xué de fù shǔ yī yuàn.

Bệnh viện này là bệnh viện trực thuộc của một trường đại học y nổi tiếng địa phương.

Hỏi đáp về từ 医科

医科 nghĩa là gì?

医科 (yī kē) nghĩa là y học (như một ngành khoa học); khoa học y khoa.

Cách viết 医科 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 医, 科 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 医科?

Thường gặp: 医科大学 (yī kē dà xué) – đại học y; 医科学校 (yī kē xué xiào) – trường y; 上海医科大学 (shàng hǎi yī kē dà xué) – Đại học Y khoa Thượng Hải; 同济医科大学 (tóng jì yī kē dà xué) – Trường Y khoa Đồng Tế.