医科大学
[yī kē dà xué] [医 科 ĐẠI HỌC]
đại học y
这家医院是本地知名医科大学的附属医院。
zhè jiā yī yuàn shì běn dì zhī míng yī kē dà xué de fù shǔ yī yuàn.Bệnh viện này là bệnh viện trực thuộc của một trường đại học y nổi tiếng địa phương.
医科大学 đọc là yī kē dà xué, nghĩa là đại học y. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yī kē dà xué] [医 科 ĐẠI HỌC]
đại học y
这家医院是本地知名医科大学的附属医院。
zhè jiā yī yuàn shì běn dì zhī míng yī kē dà xué de fù shǔ yī yuàn.Bệnh viện này là bệnh viện trực thuộc của một trường đại học y nổi tiếng địa phương.
医科大学 (yī kē dà xué) nghĩa là đại học y.
Viết lần lượt từng chữ 医, 科, 大, 学 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 上海医科大学 (shàng hǎi yī kē dà xué) – Đại học Y khoa Thượng Hải; 同济医科大学 (tóng jì yī kē dà xué) – Trường Y khoa Đồng Tế.