XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

脚跟 đọc là jiǎo gēn, nghĩa là gót chân. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

脚跟

[jiǎo gēn] [脚 跟]

gót chân

即使面临经济寒冬,我们也必须迎难而上,凭借核心技术壁垒就能站稳脚跟。

jí shǐ miàn lín jīng jì hán dōng, wǒ men yě bì xū yíng nán ér shàng, píng jiè hé xīn jì shù bì lěi jiù néng zhàn wěn jiǎo gēn.

Dù phải đối mặt với mùa đông kinh tế, chúng ta cũng phải đương đầu với khó khăn, dựa vào rào cản công nghệ cốt lõi là có thể đứng vững trên thị trường.

Trong bài: Dù trời mưa cũng đi · 即使…也…

我们要在这里站住脚跟。

wǒ men yào zài zhè lǐ zhàn zhù jiǎo gēn.

Chúng ta phải đứng vững chân ở đây.

他凭借一技之长,很快在城市里立稳脚跟。

tā píng jiè yí jì zhī cháng, hěn kuài zài chéng shì lǐ lì wěn jiǎo gēn.

Nhờ có một kỹ năng chuyên môn, anh ấy nhanh chóng đứng vững nơi thành thị.

Hỏi đáp về từ 脚跟

脚跟 nghĩa là gì?

脚跟 (jiǎo gēn) nghĩa là gót chân.

Cách viết 脚跟 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 脚, 跟 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 脚跟?

Thường gặp: 脚跟脚 (jiǎo gēn jiǎo) – theo sát nhau; 蹑脚跟 (niè jiǎo gēn) – đi một cách cẩn thận để không gây tiếng động; 站稳脚跟 (zhàn wěn jiǎo gēn) – đứng vững; 柏油脚跟之州 (bǎi yóu jiǎo gēn zhī zhōu) – Bang "Gót Chân Nhựa Đường".