蹑脚跟
[niè jiǎo gēn] [蹑 脚 跟]
đi một cách cẩn thận để không gây tiếng động
蹑脚跟 đọc là niè jiǎo gēn, nghĩa là đi một cách cẩn thận để không gây tiếng động. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[niè jiǎo gēn] [蹑 脚 跟]
đi một cách cẩn thận để không gây tiếng động
蹑脚跟 (niè jiǎo gēn) nghĩa là đi một cách cẩn thận để không gây tiếng động.
Viết lần lượt từng chữ 蹑, 脚, 跟 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.