后跟
[hòu gēn] [后 跟]
gót chân (phần của bàn chân); gót (của tất); gót giày (phần ôm phía sau gót chân)
后跟 đọc là hòu gēn, nghĩa là gót chân (phần của bàn chân); gót (của tất). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[hòu gēn] [后 跟]
gót chân (phần của bàn chân); gót (của tất); gót giày (phần ôm phía sau gót chân)
后跟 (hòu gēn) nghĩa là gót chân (phần của bàn chân); gót (của tất).
Viết lần lượt từng chữ 后, 跟 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 脚后跟 (jiǎo hòu gēn) – gót chân; 后跟提带 (hòu gēn tí dài) – dây quai sau (của giày).