XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

紧跟 đọc là jǐn gēn, nghĩa là theo sát; chấp hành đúng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

紧跟

[jǐn gēn] [紧 跟]

theo sát; chấp hành đúng

企业必须紧跟市场动态,适时推出新服务。

qǐ yè bì xū jǐn gēn shì chǎng dòng tài, shì shí tuī chū xīn fú wù.

Doanh nghiệp phải bám sát diễn biến thị trường để kịp thời ra mắt các dịch vụ mới.

当务之急是要紧跟市场动态,次要问题可以留待下周专题讨论。

dāng wù zhī jí shì yào jǐn gēn shì chǎng dòng tài, cì yào wèn tí kě yǐ liú dài xià zhōu zhuān tí tǎo lùn.

Nhiệm vụ cấp bách là phải theo sát biến động thị trường, vấn đề thứ yếu có thể dời sang thảo luận tuần tới.

Hỏi đáp về từ 紧跟

紧跟 nghĩa là gì?

紧跟 (jǐn gēn) nghĩa là theo sát; chấp hành đúng.

Cách viết 紧跟 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 紧, 跟 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.