留心眼儿
[liú xīn yǎn r] [留 心 眼 儿]
cảnh giác; để mắt đến
留心眼儿 đọc là liú xīn yǎn r, nghĩa là cảnh giác; để mắt đến. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[liú xīn yǎn r] [留 心 眼 儿]
cảnh giác; để mắt đến
留心眼儿 (liú xīn yǎn r) nghĩa là cảnh giác; để mắt đến.
Viết lần lượt từng chữ 留, 心, 眼, 儿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.