XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

警觉 đọc là jǐng jué, nghĩa là cảnh giác; tỉnh táo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

警觉

[jǐng jué] [警 觉]

cảnh giác; tỉnh táo; tính cảnh giác; sự tỉnh táo

蟋蟀头部的细须轻轻颤动,警觉地观察着四周。

xī shuài tóu bù de xì xū qīng qīng chàn dòng, jǐng jué dì guān chá zhe sì zhōu.

Sợi râu mảnh trên đầu chú dế khẽ rung rinh, cảnh giác quan sát xung quanh.

Hỏi đáp về từ 警觉

警觉 nghĩa là gì?

警觉 (jǐng jué) nghĩa là cảnh giác; tỉnh táo.

Cách viết 警觉 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 警, 觉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.