XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

警悟 đọc là jǐng wù, nghĩa là cảnh giác; nhận thức sâu sắc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 警悟

警悟 nghĩa là gì?

警悟 (jǐng wù) nghĩa là cảnh giác; nhận thức sâu sắc.

Cách viết 警悟 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 警, 悟 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.