XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

有意识 đọc là yǒu yì shí, nghĩa là có ý thức. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

有意识

[yǒu yì shí] [HỮU 意 识]

có ý thức

可是用户根本没有意识到自己的潜意识偏好正在被商业力量读取。

kě shì yòng hù gēn běn méi yǒu yì shí dào zì jǐ de qián yì shí piān hǎo zhèng zài bèi shāng yè lì liàng dú qǔ.

Nhưng người dùng vốn không nhận thức được rằng sở thích trong tiềm thức của mình đang bị các thế lực thương mại đọc được.

Trong bài: Ranh giới đạo đức của công nghệ tiếp thị thần kinh · 无非

他在演讲中有意识地停顿了数秒,以便听众消化核心观点。

tā zài yǎn jiǎng zhōng yǒu yì shí dì tíng dùn le shù miǎo, yǐ biàn tīng zhòng xiāo huà hé xīn guān diǎn.

Anh ấy chủ ý tạm ngừng vài giây trong bài diễn thuyết để người nghe kịp tiếp thu quan điểm cốt lõi.

Hỏi đáp về từ 有意识

有意识 nghĩa là gì?

有意识 (yǒu yì shí) nghĩa là có ý thức.

Cách viết 有意识 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 有, 意, 识 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.