XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

下岗 đọc là xià gǎng, nghĩa là (của lính gác, lính canh, v.v.) rời ca; (công nhân) bị sa thải. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

下岗【下崗】

[xià gǎng] [下 岗]

(của lính gác, lính canh, v.v.) rời ca; (công nhân) bị sa thải

离开守卫岗位;特指职工失去原岗位。

面对企业转型,许多下岗工人通过政府提供的技能培训班实现了再就业。

miàn duì qǐ yè zhuǎn xíng, xǔ duō xià gǎng gōng rén tōng guò zhèng fǔ tí gōng de jì néng péi xùn bān shí xiàn le zài jiù yè.

Đối mặt với việc chuyển đổi doanh nghiệp, nhiều công nhân mất việc đã tái có việc làm nhờ lớp đào tạo kỹ năng do chính phủ cung cấp.

Hỏi đáp về từ 下岗

下岗 nghĩa là gì?

下岗 (xià gǎng) nghĩa là (của lính gác, lính canh, v.v.) rời ca; (công nhân) bị sa thải. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 下岗 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 下, 岗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.