复岗
[fù gǎng] [复 岗]
(của một nhân viên) trở lại công việc (ví dụ: sau khi tạm thời nghỉ việc)
复岗 đọc là fù gǎng, nghĩa là (của một nhân viên) trở lại công việc (ví dụ: sau khi tạm thời nghỉ việc). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fù gǎng] [复 岗]
(của một nhân viên) trở lại công việc (ví dụ: sau khi tạm thời nghỉ việc)
复岗 (fù gǎng) nghĩa là (của một nhân viên) trở lại công việc (ví dụ: sau khi tạm thời nghỉ việc).
Viết lần lượt từng chữ 复, 岗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.