中国感恩节
[zhōng guó gǎn ēn jié] [TRUNG 国 感 恩 节]
Lễ Tạ ơn kiểu Trung Quốc, tên gọi khác của 蛋炒饭节 (dàn chǎo fàn jié)
中国感恩节 đọc là zhōng guó gǎn ēn jié, nghĩa là Lễ Tạ ơn kiểu Trung Quốc, tên gọi khác của 蛋炒饭节 (dàn chǎo fàn jié). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhōng guó gǎn ēn jié] [TRUNG 国 感 恩 节]
Lễ Tạ ơn kiểu Trung Quốc, tên gọi khác của 蛋炒饭节 (dàn chǎo fàn jié)
中国感恩节 (zhōng guó gǎn ēn jié) nghĩa là Lễ Tạ ơn kiểu Trung Quốc, tên gọi khác của 蛋炒饭节 (dàn chǎo fàn jié).
Viết lần lượt từng chữ 中, 国, 感, 恩, 节 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.