XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

感性认识 đọc là gǎn xìng rèn shi, nghĩa là nhận thức cảm tính. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

感性认识

[gǎn xìng rèn shi] [感 性 认 识]

nhận thức cảm tính

认识过程由感性认识上升到理性认识。

rèn shi guò chéng yóu gǎn xìng rèn shi shàng shēng dào lǐ xìng rèn shi.

Quá trình nhận thức từ nhận thức cảm tính nâng lên nhận thức lý tính.

Hỏi đáp về từ 感性认识

感性认识 nghĩa là gì?

感性认识 (gǎn xìng rèn shi) nghĩa là nhận thức cảm tính.

Cách viết 感性认识 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 感, 性, 认, 识 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.