感性认识
[gǎn xìng rèn shi] [感 性 认 识]
nhận thức cảm tính
认识过程由感性认识上升到理性认识。
rèn shi guò chéng yóu gǎn xìng rèn shi shàng shēng dào lǐ xìng rèn shi.Quá trình nhận thức từ nhận thức cảm tính nâng lên nhận thức lý tính.
感性认识 đọc là gǎn xìng rèn shi, nghĩa là nhận thức cảm tính. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gǎn xìng rèn shi] [感 性 认 识]
nhận thức cảm tính
认识过程由感性认识上升到理性认识。
rèn shi guò chéng yóu gǎn xìng rèn shi shàng shēng dào lǐ xìng rèn shi.Quá trình nhận thức từ nhận thức cảm tính nâng lên nhận thức lý tính.
感性认识 (gǎn xìng rèn shi) nghĩa là nhận thức cảm tính.
Viết lần lượt từng chữ 感, 性, 认, 识 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.