XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

感性工学 đọc là gǎn xìng gōng xué, nghĩa là kỹ thuật cảm tính (thiết kế sản phẩm nhằm tạo ra phản ứng chủ quan cụ thể ở người tiêu dùng) (mượn chữ từ tiếng Nhật 感性工学 "kansei kougaku"). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

感性工学

[gǎn xìng gōng xué] [感 性 工 HỌC]

kỹ thuật cảm tính (thiết kế sản phẩm nhằm tạo ra phản ứng chủ quan cụ thể ở người tiêu dùng) (mượn chữ từ tiếng Nhật 感性工学 "kansei kougaku")

Hỏi đáp về từ 感性工学

感性工学 nghĩa là gì?

感性工学 (gǎn xìng gōng xué) nghĩa là kỹ thuật cảm tính (thiết kế sản phẩm nhằm tạo ra phản ứng chủ quan cụ thể ở người tiêu dùng) (mượn chữ từ tiếng Nhật 感性工学 "kansei kougaku").

Cách viết 感性工学 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 感, 性, 工, 学 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.