XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

弹性模量 đọc là tán xìng mó liàng, nghĩa là mô-đun đàn hồi; hệ số đàn hồi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 弹性模量

弹性模量 nghĩa là gì?

弹性模量 (tán xìng mó liàng) nghĩa là mô-đun đàn hồi; hệ số đàn hồi.

Cách viết 弹性模量 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 弹, 性, 模, 量 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.