有弹性
[yǒu tán xìng] [HỮU 弹 性]
linh hoạt
制定学习计划时要留有弹性,以应对突发情况。
zhì dìng xué xí jì huà shí yào liú yǒu tán xìng, yǐ yìng duì tū fā qíng kuàng.Khi lập kế hoạch học tập cần có tính linh hoạt để đối phó với những tình huống bất ngờ.
有弹性 đọc là yǒu tán xìng, nghĩa là linh hoạt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yǒu tán xìng] [HỮU 弹 性]
linh hoạt
制定学习计划时要留有弹性,以应对突发情况。
zhì dìng xué xí jì huà shí yào liú yǒu tán xìng, yǐ yìng duì tū fā qíng kuàng.Khi lập kế hoạch học tập cần có tính linh hoạt để đối phó với những tình huống bất ngờ.
有弹性 (yǒu tán xìng) nghĩa là linh hoạt.
Viết lần lượt từng chữ 有, 弹, 性 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.