XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

通融 đọc là tōng róng, nghĩa là linh hoạt; đáp ứng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

通融

[tōng róng] [通 融]

linh hoạt; đáp ứng; nới lỏng hoặc lách quy định

事出有因可以通融,但须事先向我报备,移步教室外接听,以免干扰课堂秩序。

shì chū yǒu yīn kě yǐ tōng róng, dàn xū shì xiān xiàng wǒ bào bèi, yí bù jiào shì wài jiē tīng, yǐ miǎn gān rǎo kè táng zhì xù.

Trường hợp có lý do chính đáng có thể linh động, nhưng phải báo trước với thầy rồi ra ngoài phòng học nghe, tránh làm gián đoạn trật tự lớp học.

Trong bài: Giải thích một quy định mới

Hỏi đáp về từ 通融

通融 nghĩa là gì?

通融 (tōng róng) nghĩa là linh hoạt; đáp ứng.

Cách viết 通融 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 通, 融 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.