XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

权益 đọc là quán yì, nghĩa là quyền lợi; lợi ích. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

权益【權益】

[quán yì] [权 益]

quyền lợi; lợi ích; quyền và lợi ích

应当享受的合法权利和利益

公司必须依法保障员工的合法权益不受侵害。

gōng sī bì xū yī fǎ bǎo zhàng yuán gōng de hé fǎ quán yì bú shòu qīn hài.

Công ty phải bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của nhân viên không bị xâm phạm theo đúng pháp luật.

这很严重,病人的合法权益已经被侵犯了。

zhè hěn yán zhòng, bìng rén de hé fǎ quán yì yǐ jīng bèi qīn fàn le.

Điều này rất nghiêm trọng, quyền lợi hợp pháp của bệnh nhân đã bị xâm phạm rồi.

Trong bài: Trách nhiệm pháp lý trong chẩn đoán y tế bằng AI · Câu bị động với 被

他决定为自己的合法权益打官司。

tā jué dìng wéi zì jǐ de hé fǎ quán yì dǎ guān sī.

Anh ấy quyết định khởi kiện để bảo vệ quyền lợi hợp pháp của mình.

确实,这直接导致新型灵活就业群体权益保障不足。

què shí, zhè zhí jiē dǎo zhì xīn xíng líng huó jiù yè qún tǐ quán yì bǎo zhàng bù zú.

Đúng vậy, điều này trực tiếp dẫn đến việc bảo đảm quyền lợi nhóm lao động linh hoạt kiểu mới chưa thỏa đáng.

Trong bài: Bàn giải pháp bảo vệ quyền lợi bảo hiểm cho lao động tự do

Hỏi đáp về từ 权益

权益 nghĩa là gì?

权益 (quán yì) nghĩa là quyền lợi; lợi ích. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 权益 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 权, 益 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.