XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

点集合 đọc là diǎn jí hé, nghĩa là (toán) tập hợp điểm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

点集合

[diǎn jí hé] [点 集 合]

(toán) tập hợp điểm

西山风景不错。对了,几点集合?

xī shān fēng jǐng bú cuò. duì le, jǐ diǎn jí hé?

Phong cảnh Tây Sơn rất đẹp. Đúng rồi, mấy giờ tập trung?

Trong bài: Kế hoạch đi leo núi cuối tuần

请大家在规定的时间内到达指定地点集合。

qǐng dà jiā zài guī dìng de shí jiān nèi dào dá zhǐ dìng dì diǎn jí hé.

Xin mời mọi người tập trung tại địa điểm chỉ định trong thời gian quy định.

Hỏi đáp về từ 点集合

点集合 nghĩa là gì?

点集合 (diǎn jí hé) nghĩa là (toán) tập hợp điểm.

Cách viết 点集合 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 点, 集, 合 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.