组合数学
[zǔ hé shù xué] [组 合 数 HỌC]
toán học tổ hợp; chuyên ngành tổ hợp
组合数学 đọc là zǔ hé shù xué, nghĩa là toán học tổ hợp; chuyên ngành tổ hợp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zǔ hé shù xué] [组 合 数 HỌC]
toán học tổ hợp; chuyên ngành tổ hợp
组合数学 (zǔ hé shù xué) nghĩa là toán học tổ hợp; chuyên ngành tổ hợp.
Viết lần lượt từng chữ 组, 合, 数, 学 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.