XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

组合拳 đọc là zǔ hé quán, nghĩa là một tổ hợp cú đấm; (bóng) một loạt biện pháp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

组合拳

[zǔ hé quán] [组 合 拳]

một tổ hợp cú đấm; (bóng) một loạt biện pháp

好啊!这个组合拳很扎实,既考虑到眼前危机,又兼顾了长期声誉。

hǎo a! zhè gè zǔ hé quán hěn zhā shi, jì kǎo lǜ dào yǎn qián wēi jī, yòu jiān gù le cháng qī shēng yù.

Tốt quá! Đòn phối hợp này rất chắc chắn, vừa tính đến khủng hoảng trước mắt, vừa cân bằng được uy tín lâu dài.

Trong bài: Định hướng dư luận truyền thông trong thâu tóm xuyên quốc gia

Hỏi đáp về từ 组合拳

组合拳 nghĩa là gì?

组合拳 (zǔ hé quán) nghĩa là một tổ hợp cú đấm; (bóng) một loạt biện pháp.

Cách viết 组合拳 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 组, 合, 拳 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.