XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

经纪人 đọc là jīng jì rén, nghĩa là môi giới; trung gian. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

经纪人

[jīng jì rén] [经 纪 NHÂN]

môi giới; trung gian; đại diện

好,等法务团队和经纪人明天再跟他们谈一轮。

hǎo, děng fǎ wù tuán duì hé jīng jì rén míng tiān zài gēn tā men tán yì lún.

Được, đợi đội ngũ pháp lý và người đại diện ngày mai thương lượng thêm một vòng với họ.

Trong bài: Ký kết hợp đồng chuyển nhượng cầu thủ chuyên nghiệp · 巴不得

Hỏi đáp về từ 经纪人

经纪人 nghĩa là gì?

经纪人 (jīng jì rén) nghĩa là môi giới; trung gian.

Cách viết 经纪人 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 经, 纪, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 经纪人?

Thường gặp: 证券经纪人 (zhèng quàn jīng jì rén) – nhân viên môi giới chứng khoán.