证券经纪人
[zhèng quàn jīng jì rén] [证 券 经 纪 NHÂN]
nhân viên môi giới chứng khoán
证券经纪人 đọc là zhèng quàn jīng jì rén, nghĩa là nhân viên môi giới chứng khoán. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhèng quàn jīng jì rén] [证 券 经 纪 NHÂN]
nhân viên môi giới chứng khoán
证券经纪人 (zhèng quàn jīng jì rén) nghĩa là nhân viên môi giới chứng khoán.
Viết lần lượt từng chữ 证, 券, 经, 纪, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.