保媒 đọc là bǎo méi, nghĩa là làm mối (giữa các đối tượng kết hôn, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 保媒
保媒 nghĩa là gì?
保媒 (bǎo méi) nghĩa là làm mối (giữa các đối tượng kết hôn, v.v.).
Cách viết 保媒 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 保, 媒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.