身体力行
[shēn tǐ lì xíng] [身 体 力 行]
thực hành điều mình thuyết giảng (thành ngữ)
身体力行 đọc là shēn tǐ lì xíng, nghĩa là thực hành điều mình thuyết giảng (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shēn tǐ lì xíng] [身 体 力 行]
thực hành điều mình thuyết giảng (thành ngữ)
身体力行 (shēn tǐ lì xíng) nghĩa là thực hành điều mình thuyết giảng (thành ngữ).
Viết lần lượt từng chữ 身, 体, 力, 行 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.