特价菜
[tè jià cài] [特 价 菜]
món đặc biệt của nhà hàng; món đặc biệt trong ngày
今天的特价菜是什么?
jīn tiān de tè jià cài shì shén me?Món giá đặc biệt hôm nay là gì?
特价菜 đọc là tè jià cài, nghĩa là món đặc biệt của nhà hàng; món đặc biệt trong ngày. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tè jià cài] [特 价 菜]
món đặc biệt của nhà hàng; món đặc biệt trong ngày
今天的特价菜是什么?
jīn tiān de tè jià cài shì shén me?Món giá đặc biệt hôm nay là gì?
特价菜 (tè jià cài) nghĩa là món đặc biệt của nhà hàng; món đặc biệt trong ngày.
Viết lần lượt từng chữ 特, 价, 菜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.