XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

讨论会 đọc là tǎo lùn huì, nghĩa là hội thảo; diễn đàn thảo luận. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

讨论会

[tǎo lùn huì] [讨 论 会]

hội thảo; diễn đàn thảo luận

我们明天再讨论会议的具体事宜。

wǒ men míng tiān zài tǎo lùn huì yì de jù tǐ shì yí.

Ngày mai chúng ta sẽ thảo luận lại các công việc cụ thể của cuộc họp.

在讨论会上,他坦白承认自己对该领域孤陋寡闻。

zài tǎo lùn huì shàng, tā tǎn bái chéng rèn zì jǐ duì gāi lǐng yù gū lòu guǎ wén.

Trong buổi thảo luận, anh ấy thẳng thắn thừa nhận mình thiếu hiểu biết về lĩnh vực này.

Hỏi đáp về từ 讨论会

讨论会 nghĩa là gì?

讨论会 (tǎo lùn huì) nghĩa là hội thảo; diễn đàn thảo luận.

Cách viết 讨论会 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 讨, 论, 会 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 讨论会?

Thường gặp: 公开讨论会 (gōng kāi tǎo lùn huì) – diễn đàn mở.