XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 陪 đọc là péi, nghĩa là đi cùng; ở bên. Thuộc bộ Phụ 阜. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

陪

[péi]

đi cùng; ở bên; bầu bạn

随同,陪伴在身边

周末我打算陪妈妈去逛街。

zhōu mò wǒ dǎ suàn péi mā ma qù guàng jiē.

Cuối tuần tôi định đi dạo phố cùng mẹ.

真方便,今天多谢老师陪我来。

zhēn fāng biàn, jīn tiān duō xiè lǎo shī péi wǒ lái.

Tiện thật đấy, hôm nay cảm ơn thầy đã cùng em đến đây.

Trong bài: Mở thẻ ngân hàng và kích hoạt thanh toán online

你果然要去,我就陪你一起去。

nǐ guǒ rán yào qù, wǒ jiù péi nǐ yì qǐ qù.

Nếu bạn thực sự muốn đi, tôi sẽ đi cùng bạn.

下午我陪你一起带它去检查吧。

xià wǔ wǒ péi nǐ yì qǐ dài tā qù jiǎn chá ba.

Chiều nay tớ đi cùng cậu đưa nó đi kiểm tra nhé.

Trong bài: Hỏi thăm và chia sẻ cách chăm sóc thú cưng

Hỏi đáp về chữ 陪

陪 nghĩa là gì?

陪 (péi) nghĩa là đi cùng; ở bên. Đây là chữ thuộc HSK 5.

Cách viết chữ 陪 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 陪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 陪 thuộc bộ Phụ (阜).

Chữ 陪 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 陪同 (péi tóng) – đi cùng; 陪伴 (péi bàn) – đồng hành; 陪葬 (péi zàng) – được chôn cùng hoặc gần người đã mất (vợ; 久陪 (jiǔ péi) – đồng hành lâu dài; 作陪 (zuò péi) – tham dự (một bữa tiệc, v.v.) để bầu bạn cùng khách chính; 全陪 (quán péi) – hướng dẫn viên suốt chuyến đi.