XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

地陪 đọc là dì péi, nghĩa là hướng dẫn viên địa phương; thuyết minh viên du lịch. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

地陪

[dì péi] [地 陪]

hướng dẫn viên địa phương; thuyết minh viên du lịch

好主意!只有减轻照护者的心理耗竭感,我才能更有质量地陪伴父亲。

hǎo zhǔ yì! zhǐ yǒu jiǎn qīng zhào hù zhě de xīn lǐ hào jié gǎn, wǒ cái néng gèng yǒu zhì liàng dì péi bàn fù qīn.

Ý hay đấy! Chỉ khi giảm bớt cảm giác cạn kiệt tâm lý của người chăm sóc, tôi mới có thể đồng hành cùng bố một cách chất lượng hơn.

Trong bài: Thảo luận phương án chăm sóc người thân mắc chứng Alzheimer

Hỏi đáp về từ 地陪

地陪 nghĩa là gì?

地陪 (dì péi) nghĩa là hướng dẫn viên địa phương; thuyết minh viên du lịch.

Cách viết 地陪 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 地, 陪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.