XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

地接 đọc là dì jiē, nghĩa là hướng dẫn viên địa phương; điều hành tour. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

地接

[dì jiē] [地 接]

hướng dẫn viên địa phương; điều hành tour

这个思路不错!那我们私下该怎么跟双方沟通,才能让他们心平气和地接受呢?

zhè ge sī lù bú cuò! nà wǒ men sī xià gāi zěn me gēn shuāng fāng gōu tōng, cái néng ràng tā men xīn píng qì hé dì jiē shòu ne?

Hướng tư duy này hay đấy! Vậy riêng tư chúng ta nên trao đổi với hai bên thế nào để họ bình tĩnh đón nhận?

Trong bài: Hoà giải bất đồng giữa các thế hệ trong công việc

他无奈地接受了这个不公平的决定。

tā wú nài dì jiē shòu le zhè ge bù gōng píng de jué dìng.

Anh ấy đành phải chấp nhận quyết định không công bằng này.

父母应当无条件地接纳孩子的缺点。

fù mǔ yīng dāng wú tiáo jiàn dì jiē nà hái zi de quē diǎn.

Cha mẹ nên bao dung vô điều kiện với những khuyết điểm của con cái.

Hỏi đáp về từ 地接

地接 nghĩa là gì?

地接 (dì jiē) nghĩa là hướng dẫn viên địa phương; điều hành tour.

Cách viết 地接 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 地, 接 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.