奉陪 đọc là fèng péi, nghĩa là (kính ngữ) đi cùng; ở cùng ai đó. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 奉陪
奉陪 nghĩa là gì?
奉陪 (fèng péi) nghĩa là (kính ngữ) đi cùng; ở cùng ai đó.
Cách viết 奉陪 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 奉, 陪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.