XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

老伴儿 đọc là lǎo bàn r, nghĩa là biến thể er hoá của 老伴 (lǎo bàn). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

老伴儿

[lǎo bàn r] [LÃO 伴 儿]

biến thể er hoá của 老伴 (lǎo bàn)

老年夫妻互相称呼对方。

爷爷和他的老伴儿每天都去公园散步。

yé ye hé tā de lǎo bàn r měi tiān dōu qù gōng yuán sàn bù.

Ông nội và bà nhà ngày nào cũng đi dạo ở công viên.

Hỏi đáp về từ 老伴儿

老伴儿 nghĩa là gì?

老伴儿 (lǎo bàn r) nghĩa là biến thể er hoá của 老伴 (lǎo bàn). Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 老伴儿 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 老, 伴, 儿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.