老抠
[lǎo kōu] [LÃO 抠]
người keo kiệt; bủn xỉn
老抠 đọc là lǎo kōu, nghĩa là người keo kiệt; bủn xỉn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lǎo kōu] [LÃO 抠]
người keo kiệt; bủn xỉn
老抠 (lǎo kōu) nghĩa là người keo kiệt; bủn xỉn.
Viết lần lượt từng chữ 老, 抠 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.