XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

抠门儿 đọc là kōu mén r, nghĩa là biến thể er hoá của 抠门 (kōu mén). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 抠门儿

抠门儿 nghĩa là gì?

抠门儿 (kōu mén r) nghĩa là biến thể er hoá của 抠门 (kōu mén).

Cách viết 抠门儿 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 抠, 门, 儿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.