抠脚
[kōu jiǎo] [抠 脚]
gãi chân; (nghĩa bóng) keo kiệt; (tiếng lóng) (về người nổi tiếng) không làm gì cả (ví dụ: không ra mắt tài liệu mới, v.v.)
抠脚 đọc là kōu jiǎo, nghĩa là gãi chân; (nghĩa bóng) keo kiệt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[kōu jiǎo] [抠 脚]
gãi chân; (nghĩa bóng) keo kiệt; (tiếng lóng) (về người nổi tiếng) không làm gì cả (ví dụ: không ra mắt tài liệu mới, v.v.)
抠脚 (kōu jiǎo) nghĩa là gãi chân; (nghĩa bóng) keo kiệt.
Viết lần lượt từng chữ 抠, 脚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.