复数形式
[fù shù xíng shì] [复 数 形 式]
dạng số nhiều (của danh từ đếm được)
复数形式 đọc là fù shù xíng shì, nghĩa là dạng số nhiều (của danh từ đếm được). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fù shù xíng shì] [复 数 形 式]
dạng số nhiều (của danh từ đếm được)
复数形式 (fù shù xíng shì) nghĩa là dạng số nhiều (của danh từ đếm được).
Viết lần lượt từng chữ 复, 数, 形, 式 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.